Dịch

captivating

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Mê hoặc, quyến rũ, hấp dẫntính từThat captivates; fascinating.
  2. Đẹp mê hồn, cuốn húttính từVery beautiful or attractive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. captivatingDạng gốc (base form)
  2. more captivatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most captivatingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mê hoặc

Ví dụ

  • [] .Con mắt mãn nhãn trước chuỗi liên tiếp những phong cảnh nhỏ bé với vẻ đẹp mê hồn.
  • .Âm nhạc thật mê hoặc.
  • .Anh ấy là một diễn giả cuốn hút.

AI