Nghĩa chính
- Mê hoặc, quyến rũ, hấp dẫntính từThat captivates; fascinating.
- Đẹp mê hồn, cuốn húttính từVery beautiful or attractive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- captivatingDạng gốc (base form)
- more captivatingSo sánh hơn (comparative)
- most captivatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mê hoặc
Họ từ (word family)
cùng gốc captivatingVí dụ
- [] .Con mắt mãn nhãn trước chuỗi liên tiếp những phong cảnh nhỏ bé với vẻ đẹp mê hồn.
- .Âm nhạc thật mê hoặc.
- .Anh ấy là một diễn giả cuốn hút.