Dịch

magnetized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã bị nhiễm từtính từThat has been made magnetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetizedDạng gốc (base form)
  2. more magnetizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most magnetizedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Các vật liệu sắt từ có thể bị nhiễm từ.
  • .Đá nam châm là những mảnh magnetit đã bị nhiễm từ.
  • .Nam châm đã bị nhiễm từ.

AI