magnetized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã bị nhiễm từtính từThat has been made magnetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetizedDạng gốc (base form)
- more magnetizedSo sánh hơn (comparative)
- most magnetizedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc magnetizedVí dụ
- .Các vật liệu sắt từ có thể bị nhiễm từ.
- .Đá nam châm là những mảnh magnetit đã bị nhiễm từ.
- .Nam châm đã bị nhiễm từ.