magnetically
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Bằng từ tínhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Using magnetism.
- Như có nam châm húttrạng từkhông so sánh (not comparable)As if by a magnet.
Họ từ (word family)
cùng gốc magneticallyNguồn gốc (etymology)
magnetic-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đôi mắt tôi bị hút chặt vào khung cảnh đó.
- .Đôi mắt bạn có sức hút mãnh liệt.
- .Mọi người có vẻ bị thu hút mạnh mẽ về phía Tom.