Dịch

magnetism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ tính, tính từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of being magnetic.
  2. Từ họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The science which treats of magnetic phenomena.
  3. Sức hút, sự quyến rũdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Power of attraction; power to excite the feelings and to gain the affections.
  4. Từ học động vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Animal magnetism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetismDạng gốc (base form)
  2. magnetismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

animal magnetismdanh từSức hấp dẫn tình dục; sức thu hút bắt nguồn từ những đặc điểm phi trí tuệ
directional magnetismdanh từĐồng nghĩa với archaeomagnetism
thermoremanent magnetismdanh từĐồng nghĩa với archaeomagnetism
magnetism-based interaction capturedanh từLoại nanoproteomics trong đó từ trường được sử dụng để tạo ra sự chuyển động của các hạt nano siêu thuận từ trong tế bào sống nhằm xác định các mục tiêu phân tử

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — Earth’s .Trái Đất được bao quanh bởi từ quyển — một bong bóng từ tính vô hình được tạo ra bởi dòng kim loại nóng chảy chuyển động mạnh ở lõi Trái Đất.
  • [...] , .Các nhà ngoại cảm cũng nên nhận thức được rằng việc duy trì một cuộc sống đặc biệt tiết chế và bảo toàn từ tính của mình là điều thiết yếu.
  • .Cô ấy được bao quanh bởi hào quang có sức hút mạnh mẽ.

AI