Dịch

magnetic field

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ trườngdanh từA condition in the space around a magnet or electric current in which there is a detectable magnetic force and two magnetic poles are present.
  2. Trường Bdanh từB-field.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetic fieldDạng gốc (base form)
  2. magnetic fieldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

magnetic field strengthdanh từĐồng nghĩa với H-field
rotating magnetic fielddanh từTừ trường tổng hợp được tạo ra bởi các cuộn dây được đặt đối xứng và được cung cấp dòng điện nhiều pha thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ điện
magnetic field intensitydanh từĐồng nghĩa với H-field
magnetic field deficiency syndromedanh từCác triệu chứng được cho là do sự suy giảm từ trường của Trái đất gây ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trường H
  1. H-field.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • turian , Palaven, , .
  • .
  • ?

AI