magnetic field
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ trườngdanh từA condition in the space around a magnet or electric current in which there is a detectable magnetic force and two magnetic poles are present.
- Trường Bdanh từB-field.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetic fieldDạng gốc (base form)
- magnetic fieldsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnetic field strengthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với H-field |
| rotating magnetic fielddanh từ | danh từ | Từ trường tổng hợp được tạo ra bởi các cuộn dây được đặt đối xứng và được cung cấp dòng điện nhiều pha thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ điện |
| magnetic field intensitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với H-field |
| magnetic field deficiency syndromedanh từ | danh từ | Các triệu chứng được cho là do sự suy giảm từ trường của Trái đất gây ra |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trường H
- H-field.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- turian , Palaven, , .
- .
- ?