Nghĩa chính
- Có sức lôi cuốn, cuốn húttính từOf, related to, or having charisma: having a form of compelling charm which inspires devotion in others due to their strength of character and being full of personality; charming, fascinating, magnetic.
- Thuộc phong trào Ân tứtính từOf, related to, or being a member of a form of Christianity that emphasizes the role of the Holy Spirit.
- Tín đồ phái Ân tứdanh từA member of the Charismatic Movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charismaticDạng gốc (base form)
- charismaticsSố nhiều (plural)
- more charismaticSo sánh hơn (comparative)
- most charismaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charismatic leader | Nhà lãnh đạo lôi cuốn | |
| charismatic personality | Tính cách đầy cuốn hút | |
| neo-charismatictính từ | tính từ | Của một số Giáo hội, dựa trên Phong trào Đặc sủng, là một phần của phong trào đổi mới tâm linh |
| Charismatic Movementdanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào Ngũ Tuần trong các giáo hội Tin Lành và Công giáo chính thống |
| charismatic preacher | Nhà thuyết giáo lôi cuốn | |
| charismatic megafaunadanh từ | danh từ | Động vật lớn có sức hấp dẫn rộng rãi, đặc biệt được các nhà hoạt động sử dụng để tập trung dư luận vào các mục tiêu bảo vệ môi trường |
Ví dụ
- , .Vào thời điểm các hệ phái chính đang đóng cửa hàng loạt nhà thờ nhỏ ở vùng nông thôn, những tín đồ Ân tứ độc lập đang có chiến lược giúp tái lập nhà thờ tại vùng nông thôn Canada.
- .Tôi không nghĩ rằng Tom có sức hút.
- .Tom không có sức lôi cuốn.
Họ từ (word family)
cùng gốc charismaticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổχάρισμαkhárisma“grace, favour, gift”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha