Dịch

magnetic north

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tại một điểm nhất định trên bề mặt Trái đất, hướng của từ trường Trái đất, tức là hướng mà kim la bàn của la bàn từ chỉ vàodanh từkhông đếm được (uncountable)At a given point on Earth's surface, the direction of Earth's magnetic field, i.e. the direction into which the compass needle of a magnetic compass points.

Cụm từ (phrase)

magnetic North Poledanh từĐiểm trên Trái đất mà la bàn chỉ tới. Nó liên tục trôi dạt và hiện nằm trên đảo Ellesmere cách Bắc Cực địa lý khoảng 1.000 km

Ví dụ

  • .
  • “” “” , “” .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI