Dịch

true north

danh từ (noun)
UK/ˈtɹuː ˈnɔːθ/US/ˈtɹu ˈnoɹθ/

Nghĩa chính

  1. Tại một điểm nhất định, hướng mà Cực Bắc địa lý của trái đất nằmdanh từkhông đếm được (uncountable)At a given point, the direction in which the geographic North Pole of the earth lies.
  2. Khóa học đúng đắn hoặc đúng hướngdanh từkhông đếm được (uncountable)A correct course or right direction.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .
  • “” “” , “” .

AI