Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
magnetic card
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thẻ có dải từ; một thẻ quẹt
danh từ
A card provided with a magnetic stripe; a swipecard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
magnetic card
Dạng gốc
(base form)
magnetic card
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Is
the
magnetic
card
made
of
plastic
which
stores
your
bank
account
called
a
cash
card
?
AI
1
Thẻ có dải từ
1
Thẻ có dải từ
1
Thẻ có dải từ