Nghĩa chính
- Hành động từ hóa, hay trạng thái bị từ hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of magnetizing, or the state of being magnetized
- Độ lớn của cường độ từ tính của một vật thể bị nhiễm từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The magnitude of the magnetic strength of a magnetized object.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnetizationDạng gốc (base form)
- magnetizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| net magnetization vectordanh từ | danh từ | Trong chụp ảnh cộng hưởng từ, tổng của tất cả các mômen từ của từng hạt nhân hydro |
| thermoremanent magnetizationdanh từ | danh từ | Từ hóa của đá lửa thu được vào thời điểm nó nguội đi từ trạng thái nóng chảy; nó cung cấp thông tin về từ trường Trái đất vào thời điểm đó |