Nghĩa chính
- Magiê-oxytdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)magnesium oxide
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magnesiaDạng gốc (base form)
- magnesiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magnesia albadanh từ | danh từ | Chất vô định hình màu trắng cồng kềnh, bao gồm cacbonat cơ bản ngậm nước của magie và được sử dụng làm chất tẩy rửa nhẹ |
| milk of magnesiadanh từ | danh từ | Dung dịch magie hydroxit màu trắng sữa, được dùng làm thuốc nhuận tràng thẩm thấu bằng muối và thuốc kháng axit |
| sulphate of magnesiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với magnesium sulfate |
| magnesian limestonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dolomite |
| sulfate of magnesia | Chưa có nghĩa | |
| calcined magnesia | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ; , .
- , , , , , , , .