Dịch

disgustingly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách kinh tởm, đáng ghê tởmtrạng từIn a disgusting manner.
  2. Cực kỳ, vô cùng, đến mức ghê tởmtrạng từTo a disgusting extent or degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disgustinglyDạng gốc (base form)
  2. more disgustinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most disgustinglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Cô ấy ăn uống ghê tởm, rơi vãi thức ăn từ cái miệng há rộng.
  • .Các cầu thủ bóng đá hàng đầu giàu có một cách quá mức.
  • .Anh ta chơi đùa với xúc xích của mình một cách đáng ghê tởm.

Họ từ (word family)

cùng gốc disgustingly

Ngôn ngữ khác

AI