Dịch

-red

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hậu tố tạo thành danh từ chỉ điều kiện hoặc trạng tháihậu tốA suffix forming nouns of condition or state.

Cụm từ (phrase)

red-to-redtính từMô tả tình trạng hai tàu biển đi ngược chiều nhau vượt qua nhau ở mạn trái làm đèn đỏ hướng vào nhau
ash-redtính từMàu đỏ dịu, lạnh, đặc trưng bởi tông màu xám hoặc nâu
spot-reddanh từCác đốm đỏ
blue-redtính từ, danh từCó màu giữa xanh và đỏ; màu tím hoặc đỏ thẫm
dead-reddanh từQuả bóng nhanh bốn đường may
yellow-redtính từ, danh từCó màu giữa vàng và đỏ; quả cam
sit dead-redđộng từĐể người đánh bóng tìm kiếm một quả bóng nhanh có bốn đường may
arrest-me-redtính từCó màu đỏ tươi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại-rede
  2. từ tiếng Anh cổ-rǣden

AI