-red
hậu tố
Nghĩa chính
- Hậu tố tạo thành danh từ chỉ điều kiện hoặc trạng tháihậu tốA suffix forming nouns of condition or state.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red-to-redtính từ | tính từ | Mô tả tình trạng hai tàu biển đi ngược chiều nhau vượt qua nhau ở mạn trái làm đèn đỏ hướng vào nhau |
| ash-redtính từ | tính từ | Màu đỏ dịu, lạnh, đặc trưng bởi tông màu xám hoặc nâu |
| spot-reddanh từ | danh từ | Các đốm đỏ |
| blue-redtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có màu giữa xanh và đỏ; màu tím hoặc đỏ thẫm |
| dead-reddanh từ | danh từ | Quả bóng nhanh bốn đường may |
| yellow-redtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có màu giữa vàng và đỏ; quả cam |
| sit dead-redđộng từ | động từ | Để người đánh bóng tìm kiếm một quả bóng nhanh có bốn đường may |
| arrest-me-redtính từ | tính từ | Có màu đỏ tươi |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại-rede
- từ tiếng Anh cổ-rǣden