Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hatredly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Thông qua hoặc theo cách thể hiện sự thù hận; một cách đáng ghét
trạng từ
Through or in a manner indicating hatred; hatefully.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hatedly
Ví dụ
How
could
the
enemies
of
faith
hatredly
subject
the
Crucified
to
tortures
?
AI
1
một cách đáng ghét
1
một cách đáng ghét
1
một cách đáng ghét