Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
impapyrated
tính từ
(adjective)
/
ɪ
m
ˈ
p
æ
p
ɚˌ
eɪ
t
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Được viết hoặc ghi lại trên hoặc như thể trên giấy cói
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Written or recorded on or as if on papyrus.
Nguồn gốc
(etymology)
in-
+
papyrus
+
-ated
AI
1
Được viết hoặc ghi lại trên hoặc như thể trên giấy cói
1
Được viết hoặc ghi lại trên hoặc như thể trên giấy cói
1
Được viết hoặc ghi lại trên hoặc như thể trên giấy cói