Nghĩa chính
- Người nộp một cái gì đódanh từOne who files something.
- Chương trình phần mềm để quản lý tập tindanh từA software program for managing files.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filerDạng gốc (base form)
- filersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| e-filerdanh từ | danh từ | Người tập tin điện tử |
| rank-and-filerdanh từ | danh từ | Thành viên của cấp bậc và tập tin |
Họ từ (word family)
cùng gốc filerVí dụ
- ; ; , , , , […]
- .