Dịch

disculp

động từ (verb)
UK/dɪˈskʌlp/US/dɪˈskəlp/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏđộng từngoại động từ (transitive)To disculpate.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdisculper
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạidisculpō

Cùng gốc (doublet)disculpate

Ví dụ

  • .

AI