Dịch

culpable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đáng khiển trách; có tội; tội lỗitính từMeriting condemnation, censure or blame, especially as something wrong, harmful or injurious; blameworthy, guilty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culpableDạng gốc (base form)
  2. more culpableSo sánh hơn (comparative)
  3. most culpableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

culpable homicidedanh từDùng theo nghĩa đen, xem culpable, homicide
culpable negligencedanh từSự sơ suất nghiêm trọng phải chịu trách nhiệm hình sự
culpable manslaughterTội ngộ sát có lỗi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiculpable
  2. từ tiếng Pháp cổculpable
  3. từ tiếng Latinhculpābilis“blameworthy”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • […] , family's Sẽ […] không thể liệt kê hết tất cả lý do tại sao một người có thể giấu kín xu hướng tính dục của mình, và việc một người lo sợ cho công việc hoặc sự tôn trọng của gia đình mình hoàn toàn không phải là điều đáng trách
  • , .Người nhìn thấy việc sai trái đang diễn ra mà không làm gì cả thì cũng đáng trách như kẻ thực hiện hành vi đó.
  • , .Theo những gì cô ấy nói, anh ta có tội.

AI