Dịch

exoneration

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động trút bỏ, trút bỏ hoặc giải phóng về mặt đạo đức khỏi sự buộc tội hoặc buộc tộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of disburdening, discharging, or freeing morally from a charge or imputation.
  2. Trạng thái được giảm bớt gánh nặng hoặc được giải phóng khỏi một khoản phídanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being disburdened or freed from a charge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exonerationDạng gốc (base form)
  2. exonerationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

exonerate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhexonerātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . (Camelus ,) . […] , , , ; .
  • . Spitzer’s .

AI