Dịch

exonerative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Minh oan; có xu hướng miễn tộitính từexonerating; tending to exonerate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exonerativeDạng gốc (base form)
  2. more exonerativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most exonerativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

past exonerativedanh từThì quá khứ khái niệm của những lời xin lỗi không phải lời xin lỗi như "đã phạm sai lầm", trong đó người nói sử dụng thể bị động (và thì quá khứ) và cách diễn đạt cẩn thận để tránh đổ lỗi cho ý định hoặc đổ lỗi cho một thất bại

AI