Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
broad knowledge of something
UK
/ˈ
b
ɹ
ɔː
d
ˈ
n
ɒ
l
.
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
b
ɹɔ
d
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Kiến thức rộng về một lĩnh vực
Ví dụ
The
professor
has
a
broad
knowledge
of
medieval
art
.
Giáo sư có kiến thức rộng về nghệ thuật thời Trung Cổ.
Xuất hiện ở từ khác
knowledge
kết hợp
kiến thức rộng về một lĩnh vực
AI
1
Kiến thức rộng về một lĩnh vực
1
Kiến thức rộng về một lĩnh vực
1
Kiến thức rộng về một lĩnh vực