Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gain knowledge of something
US
/ˈ
ɡ
eɪ
n
ˈ
n
ɑ
.
l
ɪ
dʒ
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Tích lũy kiến thức về một chủ đề
Ví dụ
Children
gain
knowledge
of
the
world
through
play
.
Trẻ em tích lũy kiến thức về thế giới nhờ vui chơi.
Xuất hiện ở từ khác
knowledge
kết hợp
tích lũy kiến thức về một chủ đề
AI
1
Tích lũy kiến thức về một chủ đề
1
Tích lũy kiến thức về một chủ đề
1
Tích lũy kiến thức về một chủ đề