Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kithe
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Làm cho mọi người biết đến; tiết lộ
động từ
To make known; to reveal.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
kiþen
từ tiếng Anh cổ
cȳþan
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*kunþijan
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
Ví dụ
these
lines
are
sent
by
me
,
to
keep
the
law
and
kithe
my
love
to
thee
.
AI
1
Làm cho mọi người biết đến
1
Làm cho mọi người biết đến
1
Làm cho mọi người biết đến