Dịch

kithe

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm cho mọi người biết đến; tiết lộđộng từTo make known; to reveal.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikiþen
  2. từ tiếng Anh cổcȳþan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*kunþijan

Ví dụ

  • , .

AI