Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
kithless
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
ɪ
θ
.
l
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Không quen biết ai; không có người quen hay gia đình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not knowing anyone; having no acquaintances or family.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
kithless
kithless
ness
Sự vắng mặt của bạn bè hoặc người quen
danh từ
Từ liên quan
(related word)
kith and kin
kith
Nguồn gốc
(etymology)
kith
+
-less
AI
1
Không quen biết ai
1
Không quen biết ai
1
Không quen biết ai