Dịch

fictionkin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cá nhân có danh tính cá nhân dựa trên một loại tiểu thuyết nào đó: một nhân vật hư cấu, một chủng tộc hoặc loài hư cấu, v.vdanh từAn individual whose personal identity is based in fiction of some kind: a fictional character, a fictional race or species, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • . , . , ( ) , , , .

Nguồn gốc (etymology)

AI