Dịch

人类

人類
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: nhân loại
rén lèi

Nghĩa chính

  1. nhân loại, loài ngườidanh từAll human beings collectively; humanity or the human race.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
类
lèiloại
Bộ: 米 · mễ (gạo)9 nét
class, group, kind, category

Cụm từ (phrase)

人类历史Lịch sử loài người
人类文明Văn minh nhân loại
人类社会Xã hội loài người
全人类Toàn nhân loại
造福人类Mang lại lợi ích cho nhân loại

Ví dụ

  • 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
  • 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
  • 。Tôi là con người.

AI