人类
人類HSK3
Hay gặpHán-Việt: nhân loại
rén lèi
Nghĩa chính
- nhân loại, loài ngườidanh từAll human beings collectively; humanity or the human race.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else类
lèiloại
Bộ: 米 · mễ (gạo)9 nét
class, group, kind, categoryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
- 。Ngôn ngữ là một trong những phát minh quan trọng nhất của loài người.
- 。Tôi là con người.