philological
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến lịch sử văn học và ngôn từtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the history of literature and words.
- Liên quan đến ngôn ngữ học lịch sửtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to historical linguistics.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc philological- philologyNghiên cứu nhân văn về văn bản và ngôn ngữ của chúng, đặc biệt là ngôn ngữ cổ hoặc cổ điểndanh từ
- philologistNgười tham gia vào ngữ văn (ngôn ngữ học lịch sử), đặc biệt là một nghề; một nhà sưu tập các từ và từ nguyên của chúngdanh từ
- philologicallyXem philologytrạng từ
- nonphilologicalKhông phải ngữ văntính từ