Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ấn phẩm bằng nhiều ngôn ngữ; cụ thể là một cuốn sách (đặc biệt là kinh thánh) chứa nhiều phiên bản của cùng một chủ đề hoặc văn bản bằng nhiều ngôn ngữdanh từA publication in several languages; specifically, a book (especially a bible) containing several versions of the same subject matter or text in several languages.
- Người đã thành thạo (đặc biệt là khi có thể nói) một số ngôn ngữdanh từOne who has mastered (especially when able to speak) several languages.
- Hỗn hợp của các ngôn ngữ hoặc danh phápdanh từA mixture of languages or nomenclatures.
- Của một người: nói hoặc thông thạo nhiều ngôn ngữ; đa ngôn ngữtính từOf a person: speaking, or versed in, many languages; multilingual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polyglotDạng gốc (base form)
- polyglotsSố nhiều (plural)
- more polyglotSo sánh hơn (comparative)
- most polyglotSo sánh nhất (superlative)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Tệp có thể được hiểu hợp lệ dưới dạng nhiều định dạng
- A file that can be interpreted validly as multiple formats.
Nguồn gốc (etymology)
polyglot
- mượn từ Attic Greekπολύγλωττοςpolúglōttos“speaking many languages, multilingual”
- từ tiếng Hy Lạp cổπολῠ́γλωσσοςpolŭ́glōssos“speaking many languages, multilingual”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pleh₁-“to fill”
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc polyglotVí dụ
- .
- , .