Nghĩa chính
- Sự cùng tồn tại trong một quần thể nhất định của hai ngôn ngữ hoặc phương ngữ bản địa có liên quan chặt chẽ với nhau, một trong số đó được coi là có uy tín hơn ngôn ngữ kia; sự cùng tồn tại tương tự của hai ngôn ngữ không liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)The coexistence in a given population of two closely related native languages or dialects, one of which is regarded as more prestigious than the other; the similar coexistence of two unrelated languages.
- Sự hiện diện của sứt môi hoặc lưỡi đôidanh từkhông đếm được (uncountable)The presence of a cleft or doubled tongue.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .