Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
polyglossia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự cùng tồn tại của nhiều ngôn ngữ trong cùng một khu vực địa lý
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The coexistence of multiple languages in the same geographic area.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
polyglossia
polyglossi
c
Của, liên quan đến, hoặc trưng bày đa ngôn ngữ
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
poly-
+
-glossia
AI
1
Sự cùng tồn tại của nhiều ngôn ngữ trong cùng một khu vực địa lý
1
Sự cùng tồn tại của nhiều ngôn ngữ trong cùng một khu vực địa lý
1
Sự cùng tồn tại của nhiều ngôn ngữ trong cùng một khu vực địa lý