Dịch

linguistic map

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bản đồ ngôn ngữ là bản đồ chuyên đề thể hiện sự phân bố địa lý của những người nói một ngôn ngữ hoặc các từ đồng nghĩa của một dãy phương ngữ của cùng một ngôn ngữ hoặc họ ngôn ngữ. Một bộ sưu tập các bản đồ như vậy là một tập bản đồ ngôn ngữdanh từA linguistic map is a thematic map showing the geographic distribution of the speakers of a language, or isoglosses of a dialect continuum of the same language, or language family. A collection of such maps is a linguistic atlas.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. linguistic mapDạng gốc (base form)
  2. linguistic mapsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI