lingüístico
B2tính từ (adjective)
/linˈɡwistiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc ngôn ngữ, thuộc ngôn ngữ họctính từlinguistic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lingüísticoDạng gốc (base form)
- lingüísticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lingüísticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lingüísticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enriquecimiento lingüístico | Làm phong phú ngôn ngữ | |
| familia lingüística | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy cống hiến cho nghiên cứu ngôn ngữ.
- ... Saeb.Cuộc đời tôi không có ý nghĩa ngôn ngữ... cho đến ngày tôi gặp Saeb.
- .Fabio đang cố tham gia chương trình trao đổi ngôn ngữ.