Dịch

lingüístico

B2tính từ (adjective)
/linˈɡwistiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc ngôn ngữ, thuộc ngôn ngữ họctính từlinguistic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lingüísticoDạng gốc (base form)
  2. lingüísticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. lingüísticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. lingüísticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

enriquecimiento lingüísticoLàm phong phú ngôn ngữ
familia lingüísticaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cống hiến cho nghiên cứu ngôn ngữ.
  • ... Saeb.Cuộc đời tôi không có ý nghĩa ngôn ngữ... cho đến ngày tôi gặp Saeb.
  • .Fabio đang cố tham gia chương trình trao đổi ngôn ngữ.

AI