Dịch

caldo

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkaldo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước dùng, canhdanh từa clear soup, broth, bouillon
  2. Nước hầm, nước dùngdanh từstock
  3. Rượu vangdanh từwine
  4. Nước hèm, cám lợndanh từswill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caldoDạng gốc (base form)
  2. caldosSố nhiều (plural)
  3. caldilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. calditoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

caldo caseroNước dùng tự nấu
caldo concentradoNước dùng cô đặc
caldo de polloNước dùng gà
caldo de verdurasNước dùng rau củ
cubo de caldodanh từKhối nước dùng
poner a caldođộng từMắng mỏ
año del caldoĐồng nghĩa với año de la pera
caldo de cultivodanh từMôi trường nuôi cấy; môi trường tăng trưởng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bùn lắng
  1. Bùn lắng, cặn lắngsludge

Họ từ (word family)

cùng gốc caldo

Ví dụ

  • .Chiếc máy tính tôi đang dùng cổ lỗ sĩ rồi.
  • .Đừng để nước dùng gà của bạn bị nguội.
  • .Món arroz a banda được nấu bằng nước dùng cá.

AI