caldoso
giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kalˈdoso/
Nghĩa chính
- Lỏng (nói về nước dùng)tính từliquidy (said of a broth)
- arroz caldosochưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arroz caldosodanh từ | danh từ | Một món ăn có nguồn gốc từ Tây Ban Nha, được làm từ nước dùng, gạo và nhiều nguyên liệu khác |