liquidy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có độ đặc tương tự như chất lỏng nhưng cũng tương tự như chất rắn (ví dụ: sữa trứng); bán lỏngtính từHaving a consistency similar to a liquid, but also similar to a solid (for example custard); semifluid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- liquidyDạng gốc (base form)
- more liquidySo sánh hơn (comparative)
- most liquidySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha