Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp thời trangtính từCharacteristic of or influenced by a current popular trend or style; in fashion; in vogue.
- Thịnh hành, thông dụngtính từEstablished or favoured by custom or use; current; prevailing at a particular time.
- Người đúng mốt (ăn mặc... ); người lịch sự, người sangdanh từA fashionable person; a fop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fashionableDạng gốc (base form)
- fashionablesSố nhiều (plural)
- more fashionableSo sánh hơn (comparative)
- most fashionableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- it is fashionable to do sthviệc làm gì đang trở nên thời thượngIt's becoming fashionable to have long hair again.Việc để tóc dài đang trở nên thời thượng trở lại.
- fashionable among sbthời thượng trong giới aiSuch thinking is currently fashionable among right-wing politicians.Cách tư duy như vậy hiện đang thời thượng trong giới chính trị gia cánh hữu.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fashionable clothing | Trang phục hợp thời trang | |
| fashionable style | Phong cách hợp thời trang | |
| fashionable dress | Ăn mặc hợp thời | |
| fashionable opinions | Ý kiến thịnh hành | |
| fashionable philosophy | Triết lý thịnh hành | |
| fashionable society | Xã hội thượng lưu | |
| fashionable latenessdanh từ | danh từ | Tình trạng hoặc thói quen đến muộn một cách hợp thời trang |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thanh lịch
- Thanh lịch, tao nhãgenteel; well-bred
Xuất hiện ở từ khác
- inđồng nghĩaTừ mang tính tiêu chuẩn hơn để diễn tả sự hợp thời trang.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fashionableNgôn ngữ khác
Ví dụ
- một chiếc váy hợp mốt
- triết học thịnh hành
- , , , , .Chúng tôi bàn tán về nỗi sững sờ hẳn sẽ ập đến những trái tim chất phác, ngây thơ của họ, nếu họ thấy, thay vì chúng tôi, một nhóm dân sành điệu của thành phố trong bộ dạng lộng lẫy.