Dịch

fashionable

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp thời trangtính từCharacteristic of or influenced by a current popular trend or style; in fashion; in vogue.
  2. Thịnh hành, thông dụngtính từEstablished or favoured by custom or use; current; prevailing at a particular time.
  3. Người đúng mốt (ăn mặc... ); người lịch sự, người sangdanh từA fashionable person; a fop.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fashionableDạng gốc (base form)
  2. fashionablesSố nhiều (plural)
  3. more fashionableSo sánh hơn (comparative)
  4. most fashionableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • it is fashionable to do sthviệc làm gì đang trở nên thời thượngIt's becoming fashionable to have long hair again.Việc để tóc dài đang trở nên thời thượng trở lại.
  • fashionable among sbthời thượng trong giới aiSuch thinking is currently fashionable among right-wing politicians.Cách tư duy như vậy hiện đang thời thượng trong giới chính trị gia cánh hữu.

Cụm từ (phrase)

fashionable clothingTrang phục hợp thời trang
fashionable stylePhong cách hợp thời trang
fashionable dressĂn mặc hợp thời
fashionable opinionsÝ kiến thịnh hành
fashionable philosophyTriết lý thịnh hành
fashionable societyXã hội thượng lưu
fashionable latenessdanh từTình trạng hoặc thói quen đến muộn một cách hợp thời trang

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thanh lịch
  1. Thanh lịch, tao nhãgenteel; well-bred

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp thời trang
Thịnh hành
Thanh lịch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • một chiếc váy hợp mốt
  • triết học thịnh hành
  • , , , , .Chúng tôi bàn tán về nỗi sững sờ hẳn sẽ ập đến những trái tim chất phác, ngây thơ của họ, nếu họ thấy, thay vì chúng tôi, một nhóm dân sành điệu của thành phố trong bộ dạng lộng lẫy.

AI