Dịch

groovy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có rãnhtính từOf, pertaining to, or having grooves.
  2. Phong cách thập niên 60, hippietính từReminiscent of the counterculture of the 1960s; hippie, psychedelic.
  3. Nhịp điệu hay, dễ nhảytính từMelodious, danceable; particularly of a riff or bassline.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groovyDạng gốc (base form)
  2. grooviesSố nhiều (plural)
  3. groovierSo sánh hơn (comparative)
  4. grooviestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Bảo thủ
  1. Bảo thủ, cứng nhắcSet in one's ways.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Mặt sau của viên gạch có rãnh để giữ chất kết dính.
  • . , . , 1982, .Cuộc trao đổi không khác gì phiên bản post-bop của Alex P. Keaton, thiếu niên theo phái Reagan do Michael J. Fox đóng trong sitcom Family Ties của NBC, ra mắt năm 1982, bất đồng quan điểm với cha mẹ hippie của cậu.
  • , , .Cô ấy sẵn sàng đánh đổi mọi thứ để tin điều đó, nhưng cô ấy là một người phụ nữ cứng rắn, và việc suy tư theo một số hướng nhất định khiến người ta trở nên bảo thủ.

AI