Nghĩa chính
- Thanh lịchtính từElegant, stylish.
- Phong cách, sự sành điệudanh từkhông đếm được (uncountable)Good form; style.
- Người sành điệudanh từđếm được (countable)A person with (a particular type of) chic.
- Người hề nghi lễ Mayadanh từA kind of ritual buffoon or clown in Yucatec Maya culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shabby chicdanh từ | danh từ | Hình thức thiết kế nội thất trong đó đồ đạc được lựa chọn dựa trên vẻ ngoài cũ kỹ và các dấu hiệu hao mòn hoặc nơi các vật dụng mới được mài giũa để đạt được vẻ ngoài của đồ cổ |
| geek chicdanh từ | danh từ | Phong cách (thời trang, nghệ thuật, v.v.) dựa trên những thứ lập dị theo khuôn mẫu, chẳng hạn như áo phông theo chủ đề và kính gọng dày |
| nerd chicdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với geek chic |
| porno chicdanh từ | danh từ | Sự chú ý tích cực của xu hướng chủ đạo đối với các bộ phim khiêu dâm, bắt đầu từ cuối những năm 1960 với nội dung khiêu dâm thương mại của Mỹ |
| heroin chicdanh từ | danh từ | Xu hướng thời trang bắt đầu từ những năm 1990 xoay quanh những người mẫu mang những đặc điểm của người nghiện heroin, chẳng hạn như hốc hác và lưỡng tính |
| Chic Murraydanh từ | danh từ | (bữa) cà ri |
| granny chicdanh từ | danh từ | Phong cách trang trí và trang phục kết hợp các yếu tố thường gắn liền với các thế hệ cũ hoặc phong cách cổ điển nhưng theo cách đầy phong cách và hiện đại |
| lesbian chicdanh từ | danh từ | Người đồng tính nữ nữ tính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] '' (1875–6), […]Đối với Murray Marks, ông [Richard Norman Shaw] đã thiết kế một mặt tiền cửa hàng thanh lịch trên phố Oxford để trưng bày 'bình' (1875–6), […]
- . , .Bạn có thể chắc chắn rằng bất kể món đồ thời trang sành điệu nào bạn chọn mua tại cửa hàng trên phố Newbury này, bạn sẽ không thấy nó xuất hiện hàng trăm lần trên phố.
- . .Những kẻ nghiện hít thuốc thì đang hút, đang ăn hoặc đang cười khúc khích, hoặc kết hợp cả ba. Những kẻ nghiện heroin sành điệu thì đang gật gù trong cơn phê.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc chicNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápchic“elegant”
danh từ
- mượn từ Yucatec Mayachiʼik“coati; buffoon”