Dịch

dapper

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈdæpə(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gọn gàng, chỉn chutính từNeat, trim.
  2. Ăn mặc bảnh baotính từStylishly dressed, neatly dressed, spiffy.
  3. Nhanh nhẹn, hoạt báttính từQuick; little and active.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dapperDạng gốc (base form)
  2. dappersSố nhiều (plural)
  3. dappererSo sánh hơn (comparative)
  4. dapperestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Dapper Dandanh từNgười đàn ông ăn mặc và chải chuốt một cách sang trọng, lịch sự hoặc khó tính
dappered uptính từMang lại vẻ ngoài gọn gàng và phong cách

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giày vải đế cao su
  1. A plimsoll.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Giày vải đế cao su

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidaper“pretty, neat”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạidapper“stalwart, nimble”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*dapar

Ví dụ

  • “ ,” , . “ ,” , ."Thật tệ khi ông đã bị làm phiền," Tarzan nói, quay sang người làm báo. "Tôi xin chúc ông buổi tối tốt lành," và anh cúi chào người thanh niên bảnh bao ra khỏi phòng, rồi đóng sầm cửa lại.
  • ?Chàng thanh niên bảnh bao này là ai?
  • — , lion-like ; , , , , eye-glass.Hai quý ông đang đợi chúng tôi ở nhà ga—một người cao, tóc vàng với bộ râu bờm xờm như sư tử và đôi mắt xanh nhạt sắc sảo; người kia nhỏ nhắn, nhanh nhẹn, rất gọn gàng và bảnh bao, mặc áo khoác dài và đi ủng, với bộ ria mép tỉa tót và đeo kính một mắt.

AI