Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảnh bao, gọn gàngtính từSmart and fashionable.
- Xoắn, nhiều núttính từKnotty.
- Tự nhiêntính từNatural, as opposed to steroid enhanced.
- Người tập tự nhiêndanh từSomeone whose muscle gains are natural and not aided by the use of steroids.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nattyDạng gốc (base form)
- nattiesSố nhiều (plural)
- more nattySo sánh hơn (comparative)
- nattierSo sánh hơn (comparative)
- nattiestSo sánh nhất (superlative)
- most nattySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Natty Bohdanh từ | danh từ | Bia quốc gia Bohemian |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Thuộc quốc gia
- National.
Họ từ (word family)
cùng gốc nattyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , natty-looking " " ,' .'Một trong những nhân chứng của chúng tôi đã không may bị xe tông khá nặng khi đang đạp xe, và chính tôi cũng nhận được một hộp sô-cô-la trông rất bắt mắt gửi qua bưu điện từ một "người bạn vô danh",' thanh tra trả lời.
- .Tôi hy vọng đội bóng yêu thích của mình sẽ lọt vào giải vô địch quốc gia mùa này.
- .Paul là một người ăn mặc bảnh bao.