Dịch

chicks là số nhiều của chick

chick

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sự thanh lịchdanh từA young bird.
  2. Gà condanh từA young chicken.
  3. Cô gái, em gáidanh từAn attractive, young woman; or, more generally, a woman.
  4. Chép miệng, tặc lưỡiđộng từTo compress the lips and then separate them quickly, resulting in a percussive noise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chickNguyên thể (infinitive)
  2. chicksSố nhiều (plural)
  3. chickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. chickingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

baby chickGà con mới nở
chick flickdanh từPhim tình cảm cho phụ nữ
chick boydanh từKẻ lăng nhăng
chick cardanh từChiếc ô tô (cụ thể là xe sedan, coupe hoặc xe thể thao hiệu suất cao) được coi là được lái (và sở hữu) bởi phụ nữ trẻ và các cô gái tuổi teen trong độ tuổi lái xe hợp pháp
side chickdanh từGái nhân tình, bồ, trà xanh, tiểu tam
chick litdanh từVăn học được coi là thu hút hoặc tiếp thị cho phụ nữ trẻ, thường liên quan đến những tình huống khó xử trong tình cảm
chick-blinddanh từĐồng nghĩa với chick
biker chickdanh từNgười phụ nữ đi xe máy

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Máy bay ta
  1. Máy bay ta, tiêm kích taA friendly fighter aircraft.

Ví dụ

  • .Dọc theo bờ biển chẳng còn lại một đứa trẻ hay sinh mạng nào sống sót.
  • .Anh ấy sẽ phải lòng bất kỳ cô gái nào có nụ cười đẹp.
  • . . Diegal . , . “” ( ) .Đèn Aldis nhấp nháy ở mặt dưới của mỗi chiếc máy bay. Nó báo hiệu rằng càng đáp đã hạ. Diegal đang thư giãn. Đây là ca trực đêm nhẹ nhàng, ít trách nhiệm. Tất cả các máy bay tiêm kích của quân ta đều đã về tổ ngoại trừ một chiếc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cô gái

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạichicke
  2. từ tiếng Anh cổċicen
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hindiचिक़ciq
  2. mượn từ tiếng Urduچقciq
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnچقčiq

AI