Dịch

pullet

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gà mái tơdanh từA young hen, especially one less than a year old.
  2. Người không có xương sống; một kẻ hèn nhátdanh từA spineless person; a coward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulletDạng gốc (base form)
  2. pulletsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cô gái hoặc một phụ nữ trẻ
  1. A girl or young woman.

Ví dụ

  • , , [...] .
  • [...] , , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

pullus-et

  1. từ tiếng Anh trung đạipolet
  2. từ tiếng Anglo-Normanpullet
  3. từ tiếng Pháp cổpoulet“young chicken”

Cùng gốc (doublet)poult

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI