Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
chick boy
danh từ
(noun)
US
/ˈ
tʃ
ɪ
k
ˈ
b
ɔː
ə
/
Nghĩa chính
1
Kẻ lăng nhăng
danh từ
A womanizer.
2
Người đàn ông hay tán tỉnh
danh từ
A flirtatious man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chick boy
Dạng gốc
(base form)
chick boy
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
chick
+
boy
AI
1
Kẻ lăng nhăng
2
Người đàn ông hay tán tỉnh
1
Kẻ lăng nhăng
2
Người đàn ông hay tán tỉnh
1
Kẻ lăng nhăng
2
Người đàn ông hay tán tỉnh