Nghĩa chính
- Bạc mádanh từAny of the small, mostly black and white North American songbirds of the genus Poecile of the family Paridae.
- Cách xưng hô trìu mếndanh từAffectionate term of address.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chickadeeDạng gốc (base form)
- chickadeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boreal chickadeedanh từ | danh từ | Loài chim nhỏ thuộc loài Poecile hudsonicus, thuộc họ Bạc má (Paridae) |
| Acadian chickadeedanh từ | danh từ | Loài gà con nhỏ thuộc phân loài Poecile hudsonicus littoralis, với vương miện màu nâu từ miền bắc New England và các tỉnh ven biển của Canada |
| Mexican chickadeedanh từ | danh từ | Poecile sclateri, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| mountain chickadeedanh từ | danh từ | Poecile gambeli, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| Carolina chickadeedanh từ | danh từ | Loài chim nhỏ thuộc loài Poecile carolinensis, thuộc họ Bạc má (Paridae) |
| grey-headed chickadeedanh từ | danh từ | Poecile cinctus, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| black-capped chickadeedanh từ | danh từ | Bạc má mũ đen |
| chestnut-backed chickadeedanh từ | danh từ | Loài chim nhỏ thuộc loài Poecile rufescens, thuộc họ Bạc má (Paridae) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- /
- , ' !