Dịch

wench

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Thiếu nữ, cô gái trẻdanh từA girl or young woman, especially a buxom or lively one.
  2. Cô gái tầng lớp thấpdanh từA girl or young woman of a lower class.
  3. Em yêu, cưngdanh từUsed as a term of endearment for a female person, especially a wife, daughter, or girlfriend: darling, sweetheart.
  4. Chơi bời, mua vui gái gúđộng từnội động từ (intransitive)To frequent prostitutes; to whore; also, to womanize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wenchDạng gốc (base form)
  2. wenchesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bed wenchdanh từNgười vợ lẽ có địa vị thấp, thường là nô lệ hoặc bị giam cầm
beer wenchdanh từPhụ nữ trẻ được thuê phục vụ đồ uống có cồn cho khán giả trong các trận đấu cricket, thường mặc trang phục thiếu vải
door wenchdanh từCon khốn cửa
Athanasian wenchdanh từNgười phụ nữ phóng túng hoặc phóng đãng, sẵn sàng quan hệ tình dục với bất kỳ ai

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Nữ gia nhân
  1. Nữ gia nhân, người hầu gáiA woman servant; a maidservant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tình nhân
Gái điếm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwench

Ví dụ

  • .Jane đóng vai một cô gái trong một vở hài kịch thời Elizabeth.
  • , hard-looking , , , , , , , hair-pins, , , .Người phụ nữ là một mụ đàn bà trơ trẽn, mặt mày góc cạnh, một mụ hàng rong, chuyên bán kim, chỉ, gương rẻ tiền, tranh thánh, lịch, kẹp tóc, sách ca dao, loại bình dân nhất, khắp vùng quê.
  • , / —' , , / — squire's ; / , . / .'Người mẹ ôm chặt cô, / Nghiến răng nói—'Này cô kia, này cô kia, / Ông hội đồng đang nói với cô kìa—ông ấy quá tốt; / Ông ấy định giúp cô lập thân, và an ủi chúng ta. / Ít ra cũng phải biết điều chứ.'

AI