Dịch

wenchdom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Miền hoặc thế giới của những cô gái điếm; tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The domain or world of wenches; wenches collectively
  2. Trạng thái hoặc tình trạng của một cô gái điếm; tính gái yếu đuốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a wench; wenchhood

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , polling-booths.
  • ' , .

AI