wenchdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Miền hoặc thế giới của những cô gái điếm; tập thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The domain or world of wenches; wenches collectively
- Trạng thái hoặc tình trạng của một cô gái điếm; tính gái yếu đuốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a wench; wenchhood
Ví dụ
- , , , polling-booths.
- ' , .