Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Xe ngựa; xe bòdanh từA heavier four-wheeled (normally horse-drawn) vehicle designed to carry goods (or sometimes people).
- Xe kéo đồ chơidanh từAbbreviation of toy wagon; A child's riding toy, with the same structure as a wagon (sense 1), pulled or steered by a long handle attached to the front.
- Xe đẩy siêu thịdanh từA shopping cart.
- Vận chuyển bằng xe ngựađộng từngoại động từ (transitive)To load into a wagon in preparation for transportation; to transport by means of a wagon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| covered wagondanh từ | danh từ | Xe phủ bạt |
| horse-drawn wagon | Xe ngựa kéo | |
| railway wagondanh từ | danh từ | Xe chở hàng đường sắt |
| wagon traindanh từ | danh từ | Đoàn xe ngựa |
| on the wagoncụm giới từ | cụm giới từ | Abstaining from drinking any alcoholic drink, usually in the sense of having given it up (as opposed to never having partaken); teetotal.chưa dịch |
| station wagondanh từ | danh từ | Kiểu thân xe dành cho ô tô trong đó mui được kéo dài về phía sau để tạo ra một khu vực kín ở vị trí và phục vụ chức năng cốp ( cốp) của xe sedan hoặc saloon |
| off the wagoncụm giới từ | cụm giới từ | Không còn duy trì chương trình hoàn thiện bản thân hoặc kiêng một thói quen không mong muốn, đặc biệt là uống rượu |
| meat wagondanh từ | danh từ | Phương tiện dùng để vận chuyển thịt, thường được làm lạnh và theo truyền thống là loại không có động cơ được kéo bởi ngựa |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Toa xe chở hàng
- A vehicle (wagon) designed to transport goods or people on railway.
Ví dụ
- Maggot's . , ' . .Chiếc xe ngựa đối với Frodo dường như chậm hơn cả một con ốc sên.
- , . . .Các bồi bàn mặc áo khoác đỏ với ve áo đen, vào mùa hè thì mặc áo khoác trắng ve áo xanh. Có một xe đẩy phục vụ thịt bò nướng. Một khu bánh ngọt trong căn bếp khổng lồ.
- , ; , ; ; , , , clover-seed, flax-seed, , cetera, , , .Sắt thanh loại một; kim loại thỏi và vật đúc các loại; lúa mì số lượng lớn; các loại ngũ cốc khác, rượu whiskey, rượu gin, hạt cỏ clover, hạt lanh, sáp ong, bơ, v.v., được vận chuyển bằng xe đến những điểm này, và những điểm khác trên các dòng suối đã nêu, rồi được đưa xuống sông Susquehanna.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wagonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiwagen
- từ tiếng Hà Lan cổ*wagan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wagn
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- carđồng nghĩaDùng trong tiếng Anh - Anh chủ yếu cho toa chở hàng.