Dịch

wagon

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Xe ngựa; xe bòdanh từA heavier four-wheeled (normally horse-drawn) vehicle designed to carry goods (or sometimes people).
  2. Xe kéo đồ chơidanh từAbbreviation of toy wagon; A child's riding toy, with the same structure as a wagon (sense 1), pulled or steered by a long handle attached to the front.
  3. Xe đẩy siêu thịdanh từA shopping cart.
  4. Vận chuyển bằng xe ngựađộng từngoại động từ (transitive)To load into a wagon in preparation for transportation; to transport by means of a wagon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wagonNguyên thể (infinitive)
  2. wagonsSố nhiều (plural)
  3. wagonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wagonnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wagoningPhân từ I (present participle)
  6. wagonningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

covered wagondanh từXe phủ bạt
horse-drawn wagonXe ngựa kéo
railway wagondanh từXe chở hàng đường sắt
wagon traindanh từĐoàn xe ngựa
on the wagoncụm giới từAbstaining from drinking any alcoholic drink, usually in the sense of having given it up (as opposed to never having partaken); teetotal.chưa dịch
station wagondanh từKiểu thân xe dành cho ô tô trong đó mui được kéo dài về phía sau để tạo ra một khu vực kín ở vị trí và phục vụ chức năng cốp ( cốp) của xe sedan hoặc saloon
off the wagoncụm giới từKhông còn duy trì chương trình hoàn thiện bản thân hoặc kiêng một thói quen không mong muốn, đặc biệt là uống rượu
meat wagondanh từPhương tiện dùng để vận chuyển thịt, thường được làm lạnh và theo truyền thống là loại không có động cơ được kéo bởi ngựa

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Toa xe chở hàng
  1. A vehicle (wagon) designed to transport goods or people on railway.

Ví dụ

  • Maggot's . , ' . .Chiếc xe ngựa đối với Frodo dường như chậm hơn cả một con ốc sên.
  • , . . .Các bồi bàn mặc áo khoác đỏ với ve áo đen, vào mùa hè thì mặc áo khoác trắng ve áo xanh. Có một xe đẩy phục vụ thịt bò nướng. Một khu bánh ngọt trong căn bếp khổng lồ.
  • , ; , ; ; , , , clover-seed, flax-seed, , cetera, , , .Sắt thanh loại một; kim loại thỏi và vật đúc các loại; lúa mì số lượng lớn; các loại ngũ cốc khác, rượu whiskey, rượu gin, hạt cỏ clover, hạt lanh, sáp ong, bơ, v.v., được vận chuyển bằng xe đến những điểm này, và những điểm khác trên các dòng suối đã nêu, rồi được đưa xuống sông Susquehanna.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Toa xe chở hàng
Người đàn bà lăng loàn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà Lan trung đạiwagen
  2. từ tiếng Hà Lan cổ*wagan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wagn

AI