Nghĩa chính
- Không còn duy trì chương trình hoàn thiện bản thân hoặc kiêng một thói quen không mong muốn, đặc biệt là uống rượucụm giới từNo longer maintaining a program of self-improvement or abstinence from an undesirable habit, especially drinking alcohol.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall off the wagonđộng từ | động từ | Chấm dứt hoặc thất bại trong một chế độ tự hoàn thiện hoặc cải cách; quay trở lại thói quen hoặc chứng nghiện cũ |
Ví dụ
- .
- .
- .