chickenshit
danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem gà, cứt: phân gàdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see chicken, shit: chicken manure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chickenshitDạng gốc (base form)
- chickenshitsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Điều gì đó nhỏ mọn và đáng khinh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A petty and contemptible thing or things.
Họ từ (word family)
cùng gốc chickenshitVí dụ
- .
- , . .
- .