Dịch

chickpea

B2danh từ (noun)
UK/ˈt͡ʃɪkˌpiː/US/ˈt͡ʃɪkˌpi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đậu gàdanh từAn annual plant (Cicer arietinum) in the pea family, widely cultivated for the edible seeds in its short inflated pods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chickpeaDạng gốc (base form)
  2. chickpeasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chickpea of the seadanh từMón ăn chay hoặc chay thay thế cho cá ngừ, làm từ đậu xanh và gia vị

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đậu gà
  1. A seed of this plant, often used as a food.

Ví dụ

  • .Đậu gà được đánh giá cao nhờ hạt giàu dinh dưỡng và protein.
  • .Chúng tôi đã làm món hầm đậu gà.
  • .Chúng tôi thích làm món hummus đậu gà.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Pháppois chiche
  2. từ tiếng Pháp cổcice
  3. từ tiếng Latinhcicer“chickpea”

AI