Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đậu gàdanh từAn annual plant (Cicer arietinum) in the pea family, widely cultivated for the edible seeds in its short inflated pods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chickpeaDạng gốc (base form)
- chickpeasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chickpea of the seadanh từ | danh từ | Món ăn chay hoặc chay thay thế cho cá ngừ, làm từ đậu xanh và gia vị |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đậu gà
- A seed of this plant, often used as a food.
Ví dụ
- .Đậu gà được đánh giá cao nhờ hạt giàu dinh dưỡng và protein.
- .Chúng tôi đã làm món hầm đậu gà.
- .Chúng tôi thích làm món hummus đậu gà.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- dịch sát từ tiếng Pháppois chiche
- từ tiếng Pháp cổcice
- từ tiếng Latinhcicer“chickpea”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha